Độ Chính Xác và Nhất Quán

Thực hiện các chuyển đổi zoom trơn tru, hỗ trợ điện, tạo cảm giác chuyên nghiệp cho video.

Tốc Độ Đa Dạng

Tùy chọn 11 tốc độ zoom khác nhau – từ chậm rãi, tinh tế đến gần như tức thì.


Vận Hành Mượt Mà

Cơ chế zoom hoạt động hoàn toàn bên trong bằng động cơ tuyến tính (linear drive), đảm bảo quá trình zoom im lặng, không bị giật hình (no jumpiness) khi bắt đầu hoặc kết thúc.


Điều Khiển Linh Hoạt

Có thể điều khiển zoom thông qua vòng điều khiển trên thân ống kính, nút phóng đại trên máy ảnh Z (tùy mẫu), hoặc các phụ kiện điều khiển từ xa (remote control options) như ML-L7 và MC-N10.


Chống Rung Quang Học

Tích hợp chống rung quang học với hiệu suất lên đến 4.5 stops, giúp ổn định video, ảnh tĩnh sắc nét hơn và cải thiện hiệu suất trong điều kiện thiếu sáng.


Thiết Kế Cố Định

Cơ chế zoom và lấy nét bên trong (Internal Zoom & Focusing), giữ chiều dài thân ống kính không đổi, duy trì trọng tâm ổn định khi sử dụng gimbal hoặc các thiết bị hỗ trợ khác.

 

Cấu Trúc Quang Học

Bao gồm 12 thấu kính trong 11 nhóm, với các thấu kính ED (tán sắc thấp) và Aspherical (phi cầu) để kiểm soát quang sai, tối ưu hóa độ sắc nét.


Khả Năng Lấy Nét Gần 

Cho phép lấy nét ở khoảng cách tối thiểu chỉ 19 cm (0.62 ft) từ mặt phẳng tiêu, lý tưởng để chụp cận cảnh các chi tiết.


Kiểm Soát Lấy Nét (Focus Breathing Suppression) 

Giảm thiểu hiệu quả sự thay đổi góc nhìn khi thay đổi điểm lấy nét, rất quan trọng đối với quay video.

Thông số kỹ thuật

Khoảng cách lấy nét tối thiểu0,28 m (0,92 ft.)
Bộ truyền động AFSTM (động cơ bước)
lớp phủ Arneokhông có
Tự động lấy nétCó
Ổn định hình ảnh VR (Giảm rung)không có
Kiểu gắn kếtNgàm Nikon Z
Khẩu độ tối đaf/2.8
Khẩu độ tối thiểuf/22
Độ dài tiêu cự14-24mm
Lớp phủ Nano CrystalCó
Loại ống kínhZoom, góc rộng
Kích thước bộ lọc112mm
Định dạngĐịnh dạng toàn khung hình/FX
Lớp phủ FloCó
Chế độ lấy nétTự động lấy nét thủ công
Thể loại ống kínhDu lịch & Phong cảnh, Video
Trọng lượng (g) (chỉ thân máy)Xấp xỉ 650 g (23 oz.)
Kích thước88,5 mm (3,5 in.) x 124,5 mm (5 in.)
Số thấu kính16
Góc nhìn tối thiểu (Full-frame/FX-format)84°
Góc nhìn tối đa (Full-frame/FX-format)114°
Góc nhìn tối thiểu (kích thước APS-C/định dạng DX)61°
Góc nhìn tối đa (kích thước APS-C/định dạng DX)90°
Tỷ lệ thu phóng1,7 lần
Nhóm thấu kính11
Thấu kính kính ED4
Thấu kính phi cầu3
Lớp phủ Arneo
Lớp phủ Fluorine
Số lá khẩu9
Định dạng tương thíchKích thước toàn khung hình/FX và kích thước APS-C/DX